Chuyển đổi cốc (Anh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang cốc (hệ mét)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.0114 cốc (hệ mét) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.1137 cốc (hệ mét) |
| 1 cốc (Anh) | 1.14 cốc (hệ mét) |
| 2 cốc (Anh) | 2.27 cốc (hệ mét) |
| 3 cốc (Anh) | 3.41 cốc (hệ mét) |
| 5 cốc (Anh) | 5.68 cốc (hệ mét) |
| 10 cốc (Anh) | 11.37 cốc (hệ mét) |
| 20 cốc (Anh) | 22.73 cốc (hệ mét) |
| 50 cốc (Anh) | 56.83 cốc (hệ mét) |
| 100 cốc (Anh) | 113.65 cốc (hệ mét) |
| 1000 cốc (Anh) | 1137 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang cốc (hệ mét)
1 cốc (Anh) = 1.14 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.879877 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 cốc (Anh) = 15 × 1.14 cốc (hệ mét) = 17.05 cốc (hệ mét)