Chuyển đổi cốc (Anh) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cốc (Anh) [cup (UK)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi cốc (Anh) sang gill (Mỹ)
| cốc (Anh) [cup (UK)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Anh) | 0.0240 gill (Mỹ) |
| 0.10 cốc (Anh) | 0.2402 gill (Mỹ) |
| 1 cốc (Anh) | 2.40 gill (Mỹ) |
| 2 cốc (Anh) | 4.80 gill (Mỹ) |
| 3 cốc (Anh) | 7.21 gill (Mỹ) |
| 5 cốc (Anh) | 12.01 gill (Mỹ) |
| 10 cốc (Anh) | 24.02 gill (Mỹ) |
| 20 cốc (Anh) | 48.04 gill (Mỹ) |
| 50 cốc (Anh) | 120.10 gill (Mỹ) |
| 100 cốc (Anh) | 240.19 gill (Mỹ) |
| 1000 cốc (Anh) | 2402 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cốc (Anh) sang gill (Mỹ)
1 cốc (Anh) = 2.40 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.416337 cốc (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Anh) sang gill (Mỹ):
15 cốc (Anh) = 15 × 2.40 gill (Mỹ) = 36.03 gill (Mỹ)