Chuyển đổi inch khối sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối [in^3] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
inch khối [in^3]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi inch khối sang thìa cà phê (hệ mét)

inch khối [in^3] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 inch khối 0.0328 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 inch khối 0.3277 thìa cà phê (hệ mét)
1 inch khối 3.28 thìa cà phê (hệ mét)
2 inch khối 6.55 thìa cà phê (hệ mét)
3 inch khối 9.83 thìa cà phê (hệ mét)
5 inch khối 16.39 thìa cà phê (hệ mét)
10 inch khối 32.77 thìa cà phê (hệ mét)
20 inch khối 65.55 thìa cà phê (hệ mét)
50 inch khối 163.87 thìa cà phê (hệ mét)
100 inch khối 327.74 thìa cà phê (hệ mét)
1000 inch khối 3277 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi inch khối sang thìa cà phê (hệ mét)

1 inch khối = 3.28 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.305118 inch khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch khối sang thìa cà phê (hệ mét):
15 inch khối = 15 × 3.28 thìa cà phê (hệ mét) = 49.16 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi inch khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.