Chuyển đổi inch khối sang pint (Anh)
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi inch khối sang pint (Anh)
| inch khối [in^3] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 inch khối | 0.000288 pint (Anh) |
| 0.10 inch khối | 0.002884 pint (Anh) |
| 1 inch khối | 0.0288 pint (Anh) |
| 2 inch khối | 0.0577 pint (Anh) |
| 3 inch khối | 0.0865 pint (Anh) |
| 5 inch khối | 0.1442 pint (Anh) |
| 10 inch khối | 0.2884 pint (Anh) |
| 20 inch khối | 0.5767 pint (Anh) |
| 50 inch khối | 1.44 pint (Anh) |
| 100 inch khối | 2.88 pint (Anh) |
| 1000 inch khối | 28.84 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi inch khối sang pint (Anh)
1 inch khối = 0.028837 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 34.68 inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối sang pint (Anh):
15 inch khối = 15 × 0.028837 pint (Anh) = 0.432559 pint (Anh)