Chuyển đổi inch khối sang thùng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối [in^3] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
inch khối [in^3]
thùng (Mỹ) [bbl (US)]

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

thùng (Mỹ)

Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.

Bảng chuyển đổi inch khối sang thùng (Mỹ)

inch khối [in^3] thùng (Mỹ) [bbl (US)]
0.01 inch khối 0.000001 thùng (Mỹ)
0.10 inch khối 0.000014 thùng (Mỹ)
1 inch khối 0.000137 thùng (Mỹ)
2 inch khối 0.000275 thùng (Mỹ)
3 inch khối 0.000412 thùng (Mỹ)
5 inch khối 0.000687 thùng (Mỹ)
10 inch khối 0.001374 thùng (Mỹ)
20 inch khối 0.002749 thùng (Mỹ)
50 inch khối 0.006871 thùng (Mỹ)
100 inch khối 0.0137 thùng (Mỹ)
1000 inch khối 0.1374 thùng (Mỹ)

Cách chuyển đổi inch khối sang thùng (Mỹ)

1 inch khối = 0.000137 thùng (Mỹ)

1 thùng (Mỹ) = 7276 inch khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch khối sang thùng (Mỹ):
15 inch khối = 15 × 0.000137 thùng (Mỹ) = 0.002061 thùng (Mỹ)

Chuyển đổi inch khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.