Chuyển đổi inch khối sang thìa tráng miệng (Anh)
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi inch khối sang thìa tráng miệng (Anh)
| inch khối [in^3] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 inch khối | 0.0138 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 inch khối | 0.1384 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 inch khối | 1.38 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 inch khối | 2.77 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 inch khối | 4.15 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 inch khối | 6.92 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 inch khối | 13.84 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 inch khối | 27.68 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 inch khối | 69.21 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 inch khối | 138.42 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 inch khối | 1384 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi inch khối sang thìa tráng miệng (Anh)
1 inch khối = 1.38 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.722446 inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối sang thìa tráng miệng (Anh):
15 inch khối = 15 × 1.38 thìa tráng miệng (Anh) = 20.76 thìa tráng miệng (Anh)