Chuyển đổi inch khối sang cốc (hệ mét)
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi inch khối sang cốc (hệ mét)
| inch khối [in^3] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 inch khối | 0.000655 cốc (hệ mét) |
| 0.10 inch khối | 0.006555 cốc (hệ mét) |
| 1 inch khối | 0.0655 cốc (hệ mét) |
| 2 inch khối | 0.1311 cốc (hệ mét) |
| 3 inch khối | 0.1966 cốc (hệ mét) |
| 5 inch khối | 0.3277 cốc (hệ mét) |
| 10 inch khối | 0.6555 cốc (hệ mét) |
| 20 inch khối | 1.31 cốc (hệ mét) |
| 50 inch khối | 3.28 cốc (hệ mét) |
| 100 inch khối | 6.55 cốc (hệ mét) |
| 1000 inch khối | 65.55 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi inch khối sang cốc (hệ mét)
1 inch khối = 0.065548 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 15.26 inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối sang cốc (hệ mét):
15 inch khối = 15 × 0.065548 cốc (hệ mét) = 0.983226 cốc (hệ mét)