Chuyển đổi inch khối sang Koku (Nhật Bản)
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi inch khối sang Koku (Nhật Bản)
| inch khối [in^3] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 inch khối | 0.000001 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 inch khối | 0.000009 Koku (Nhật Bản) |
| 1 inch khối | 0.000091 Koku (Nhật Bản) |
| 2 inch khối | 0.000182 Koku (Nhật Bản) |
| 3 inch khối | 0.000273 Koku (Nhật Bản) |
| 5 inch khối | 0.000454 Koku (Nhật Bản) |
| 10 inch khối | 0.000908 Koku (Nhật Bản) |
| 20 inch khối | 0.001817 Koku (Nhật Bản) |
| 50 inch khối | 0.004542 Koku (Nhật Bản) |
| 100 inch khối | 0.009084 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 inch khối | 0.0908 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi inch khối sang Koku (Nhật Bản)
1 inch khối = 0.000091 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 11008 inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối sang Koku (Nhật Bản):
15 inch khối = 15 × 0.000091 Koku (Nhật Bản) = 0.001363 Koku (Nhật Bản)