Chuyển đổi inch khối sang yard khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối [in^3] sang đơn vị yard khối [yd^3]
inch khối [in^3]
yard khối [yd^3]

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

yard khối

Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.

Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.

Bảng chuyển đổi inch khối sang yard khối

inch khối [in^3] yard khối [yd^3]
0.01 inch khối 0.000000 yard khối
0.10 inch khối 0.000002 yard khối
1 inch khối 0.000021 yard khối
2 inch khối 0.000043 yard khối
3 inch khối 0.000064 yard khối
5 inch khối 0.000107 yard khối
10 inch khối 0.000214 yard khối
20 inch khối 0.000429 yard khối
50 inch khối 0.001072 yard khối
100 inch khối 0.002143 yard khối
1000 inch khối 0.0214 yard khối

Cách chuyển đổi inch khối sang yard khối

1 inch khối = 0.000021 yard khối

1 yard khối = 46656 inch khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch khối sang yard khối:
15 inch khối = 15 × 0.000021 yard khối = 0.000322 yard khối

Chuyển đổi inch khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.