Chuyển đổi inch khối sang hin (Kinh Thánh)
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi inch khối sang hin (Kinh Thánh)
| inch khối [in^3] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 inch khối | 0.000045 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 inch khối | 0.000447 hin (Kinh Thánh) |
| 1 inch khối | 0.004469 hin (Kinh Thánh) |
| 2 inch khối | 0.008938 hin (Kinh Thánh) |
| 3 inch khối | 0.0134 hin (Kinh Thánh) |
| 5 inch khối | 0.0223 hin (Kinh Thánh) |
| 10 inch khối | 0.0447 hin (Kinh Thánh) |
| 20 inch khối | 0.0894 hin (Kinh Thánh) |
| 50 inch khối | 0.2235 hin (Kinh Thánh) |
| 100 inch khối | 0.4469 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 inch khối | 4.47 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi inch khối sang hin (Kinh Thánh)
1 inch khối = 0.004469 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 223.75 inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối sang hin (Kinh Thánh):
15 inch khối = 15 × 0.004469 hin (Kinh Thánh) = 0.067038 hin (Kinh Thánh)