Chuyển đổi inch khối sang gill (Anh)
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi inch khối sang gill (Anh)
| inch khối [in^3] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 inch khối | 0.001153 gill (Anh) |
| 0.10 inch khối | 0.0115 gill (Anh) |
| 1 inch khối | 0.1153 gill (Anh) |
| 2 inch khối | 0.2307 gill (Anh) |
| 3 inch khối | 0.3460 gill (Anh) |
| 5 inch khối | 0.5767 gill (Anh) |
| 10 inch khối | 1.15 gill (Anh) |
| 20 inch khối | 2.31 gill (Anh) |
| 50 inch khối | 5.77 gill (Anh) |
| 100 inch khối | 11.53 gill (Anh) |
| 1000 inch khối | 115.35 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi inch khối sang gill (Anh)
1 inch khối = 0.115349 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 8.67 inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối sang gill (Anh):
15 inch khối = 15 × 0.115349 gill (Anh) = 1.73 gill (Anh)