Chuyển đổi inch khối sang gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối [in^3] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
inch khối [in^3]
gallon (Anh) [gal (UK)]

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

Bảng chuyển đổi inch khối sang gallon (Anh)

inch khối [in^3] gallon (Anh) [gal (UK)]
0.01 inch khối 0.000036 gallon (Anh)
0.10 inch khối 0.000360 gallon (Anh)
1 inch khối 0.003605 gallon (Anh)
2 inch khối 0.007209 gallon (Anh)
3 inch khối 0.0108 gallon (Anh)
5 inch khối 0.0180 gallon (Anh)
10 inch khối 0.0360 gallon (Anh)
20 inch khối 0.0721 gallon (Anh)
50 inch khối 0.1802 gallon (Anh)
100 inch khối 0.3605 gallon (Anh)
1000 inch khối 3.60 gallon (Anh)

Cách chuyển đổi inch khối sang gallon (Anh)

1 inch khối = 0.003605 gallon (Anh)

1 gallon (Anh) = 277.42 inch khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch khối sang gallon (Anh):
15 inch khối = 15 × 0.003605 gallon (Anh) = 0.054070 gallon (Anh)

Chuyển đổi inch khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.