Chuyển đổi sậy sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Vershok (Nga)
| sậy [reed] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.6171 Vershok (Nga) |
| 0.10 sậy | 6.17 Vershok (Nga) |
| 1 sậy | 61.71 Vershok (Nga) |
| 2 sậy | 123.43 Vershok (Nga) |
| 3 sậy | 185.14 Vershok (Nga) |
| 5 sậy | 308.57 Vershok (Nga) |
| 10 sậy | 617.14 Vershok (Nga) |
| 20 sậy | 1234 Vershok (Nga) |
| 50 sậy | 3086 Vershok (Nga) |
| 100 sậy | 6171 Vershok (Nga) |
| 1000 sậy | 61714 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi sậy sang Vershok (Nga)
1 sậy = 61.71 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.016204 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Vershok (Nga):
15 sậy = 15 × 61.71 Vershok (Nga) = 925.71 Vershok (Nga)