Chuyển đổi sậy sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang league hàng hải (quốc tế)
| sậy [reed] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000005 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 sậy | 0.000049 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 sậy | 0.000494 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 sậy | 0.000987 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 sậy | 0.001481 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 sậy | 0.002469 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 sậy | 0.004937 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 sậy | 0.009875 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 sậy | 0.0247 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 sậy | 0.0494 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 sậy | 0.4937 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi sậy sang league hàng hải (quốc tế)
1 sậy = 0.000494 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 2025 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang league hàng hải (quốc tế):
15 sậy = 15 × 0.000494 league hàng hải (quốc tế) = 0.007406 league hàng hải (quốc tế)