Chuyển đổi sậy sang Bu (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Bu (Nhật Bản) [分]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Bu (Nhật Bản)
| sậy [reed] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 9.05 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 sậy | 90.53 Bu (Nhật Bản) |
| 1 sậy | 905.26 Bu (Nhật Bản) |
| 2 sậy | 1811 Bu (Nhật Bản) |
| 3 sậy | 2716 Bu (Nhật Bản) |
| 5 sậy | 4526 Bu (Nhật Bản) |
| 10 sậy | 9053 Bu (Nhật Bản) |
| 20 sậy | 18105 Bu (Nhật Bản) |
| 50 sậy | 45263 Bu (Nhật Bản) |
| 100 sậy | 90526 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 sậy | 905256 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi sậy sang Bu (Nhật Bản)
1 sậy = 905.26 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.001105 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Bu (Nhật Bản):
15 sậy = 15 × 905.26 Bu (Nhật Bản) = 13579 Bu (Nhật Bản)