Chuyển đổi sậy sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị ken [ken]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang ken
| sậy [reed] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.0129 ken |
| 0.10 sậy | 0.1295 ken |
| 1 sậy | 1.29 ken |
| 2 sậy | 2.59 ken |
| 3 sậy | 3.88 ken |
| 5 sậy | 6.47 ken |
| 10 sậy | 12.95 ken |
| 20 sậy | 25.90 ken |
| 50 sậy | 64.75 ken |
| 100 sậy | 129.50 ken |
| 1000 sậy | 1295 ken |
Cách chuyển đổi sậy sang ken
1 sậy = 1.29 ken
1 ken = 0.772222 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang ken:
15 sậy = 15 × 1.29 ken = 19.42 ken