Chuyển đổi sậy sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Warsaw foot (Ba Lan)
| sậy [reed] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.0953 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 sậy | 0.9525 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 sậy | 9.53 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 sậy | 19.05 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 sậy | 28.58 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 sậy | 47.62 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 sậy | 95.25 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 sậy | 190.50 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 sậy | 476.25 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 sậy | 952.50 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 sậy | 9525 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi sậy sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 sậy = 9.53 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.104987 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 sậy = 15 × 9.53 Warsaw foot (Ba Lan) = 142.88 Warsaw foot (Ba Lan)