Chuyển đổi sậy sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| sậy [reed] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.0159 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 sậy | 0.1588 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 sậy | 1.59 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 sậy | 3.17 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 sậy | 4.76 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 sậy | 7.94 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 sậy | 15.88 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 sậy | 31.75 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 sậy | 79.38 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 sậy | 158.75 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 sậy | 1588 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi sậy sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 sậy = 1.59 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.629921 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 sậy = 15 × 1.59 Warsaw sazen (Ba Lan) = 23.81 Warsaw sazen (Ba Lan)