Chuyển đổi sậy sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang hải lý (Anh)
| sậy [reed] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000015 hải lý (Anh) |
| 0.10 sậy | 0.000148 hải lý (Anh) |
| 1 sậy | 0.001480 hải lý (Anh) |
| 2 sậy | 0.002961 hải lý (Anh) |
| 3 sậy | 0.004441 hải lý (Anh) |
| 5 sậy | 0.007401 hải lý (Anh) |
| 10 sậy | 0.0148 hải lý (Anh) |
| 20 sậy | 0.0296 hải lý (Anh) |
| 50 sậy | 0.0740 hải lý (Anh) |
| 100 sậy | 0.1480 hải lý (Anh) |
| 1000 sậy | 1.48 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi sậy sang hải lý (Anh)
1 sậy = 0.001480 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 675.56 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang hải lý (Anh):
15 sậy = 15 × 0.001480 hải lý (Anh) = 0.022204 hải lý (Anh)