Chuyển đổi sậy sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang độ rộng bàn tay
| sậy [reed] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.3600 độ rộng bàn tay |
| 0.10 sậy | 3.60 độ rộng bàn tay |
| 1 sậy | 36.00 độ rộng bàn tay |
| 2 sậy | 72.00 độ rộng bàn tay |
| 3 sậy | 108.00 độ rộng bàn tay |
| 5 sậy | 180.00 độ rộng bàn tay |
| 10 sậy | 360.00 độ rộng bàn tay |
| 20 sậy | 720.00 độ rộng bàn tay |
| 50 sậy | 1800 độ rộng bàn tay |
| 100 sậy | 3600 độ rộng bàn tay |
| 1000 sậy | 36000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi sậy sang độ rộng bàn tay
1 sậy = 36.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.027778 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang độ rộng bàn tay:
15 sậy = 15 × 36.00 độ rộng bàn tay = 540.00 độ rộng bàn tay