Chuyển đổi sậy sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Bán kính cực Trái đất
| sậy [reed] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 sậy | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 sậy | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 sậy | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 3 sậy | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 5 sậy | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 10 sậy | 0.000004 Bán kính cực Trái đất |
| 20 sậy | 0.000009 Bán kính cực Trái đất |
| 50 sậy | 0.000022 Bán kính cực Trái đất |
| 100 sậy | 0.000043 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 sậy | 0.000432 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi sậy sang Bán kính cực Trái đất
1 sậy = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 2317285 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Bán kính cực Trái đất:
15 sậy = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000006 Bán kính cực Trái đất