Chuyển đổi sậy sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
sậy [reed]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

sậy

Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi sậy sang Old Norwegian foot (Na Uy)

sậy [reed] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 sậy 0.0874 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 sậy 0.8743 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 sậy 8.74 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 sậy 17.49 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 sậy 26.23 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 sậy 43.72 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 sậy 87.43 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 sậy 174.87 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 sậy 437.16 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 sậy 874.33 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 sậy 8743 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi sậy sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 sậy = 8.74 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.114374 sậy

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sậy sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 sậy = 15 × 8.74 Old Norwegian foot (Na Uy) = 131.15 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi sậy sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.