Chuyển đổi sậy sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| sậy [reed] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.0146 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 sậy | 0.1457 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 sậy | 1.46 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 sậy | 2.91 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 sậy | 4.37 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 sậy | 7.29 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 sậy | 14.57 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 sậy | 29.14 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 sậy | 72.86 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 sậy | 145.72 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 sậy | 1457 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi sậy sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 sậy = 1.46 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.686242 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 sậy = 15 × 1.46 Old Norwegian favn (Na Uy) = 21.86 Old Norwegian favn (Na Uy)