Chuyển đổi sậy sang Chi (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
sậy [reed]
Chi (Đài Loan) [台尺]

sậy

Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi sậy sang Chi (Đài Loan)

sậy [reed] Chi (Đài Loan) [台尺]
0.01 sậy 0.0905 Chi (Đài Loan)
0.10 sậy 0.9053 Chi (Đài Loan)
1 sậy 9.05 Chi (Đài Loan)
2 sậy 18.11 Chi (Đài Loan)
3 sậy 27.16 Chi (Đài Loan)
5 sậy 45.26 Chi (Đài Loan)
10 sậy 90.53 Chi (Đài Loan)
20 sậy 181.05 Chi (Đài Loan)
50 sậy 452.63 Chi (Đài Loan)
100 sậy 905.26 Chi (Đài Loan)
1000 sậy 9053 Chi (Đài Loan)

Cách chuyển đổi sậy sang Chi (Đài Loan)

1 sậy = 9.05 Chi (Đài Loan)

1 Chi (Đài Loan) = 0.110466 sậy

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sậy sang Chi (Đài Loan):
15 sậy = 15 × 9.05 Chi (Đài Loan) = 135.79 Chi (Đài Loan)

Chuyển đổi sậy sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.