Chuyển đổi sậy sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang độ rộng ngón tay
| sậy [reed] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 1.44 độ rộng ngón tay |
| 0.10 sậy | 14.40 độ rộng ngón tay |
| 1 sậy | 144.00 độ rộng ngón tay |
| 2 sậy | 288.00 độ rộng ngón tay |
| 3 sậy | 432.00 độ rộng ngón tay |
| 5 sậy | 720.00 độ rộng ngón tay |
| 10 sậy | 1440 độ rộng ngón tay |
| 20 sậy | 2880 độ rộng ngón tay |
| 50 sậy | 7200 độ rộng ngón tay |
| 100 sậy | 14400 độ rộng ngón tay |
| 1000 sậy | 144000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi sậy sang độ rộng ngón tay
1 sậy = 144.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.006944 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang độ rộng ngón tay:
15 sậy = 15 × 144.00 độ rộng ngón tay = 2160 độ rộng ngón tay