Chuyển đổi sậy sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang hải lý (quốc tế)
| sậy [reed] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000015 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 sậy | 0.000148 hải lý (quốc tế) |
| 1 sậy | 0.001481 hải lý (quốc tế) |
| 2 sậy | 0.002962 hải lý (quốc tế) |
| 3 sậy | 0.004444 hải lý (quốc tế) |
| 5 sậy | 0.007406 hải lý (quốc tế) |
| 10 sậy | 0.0148 hải lý (quốc tế) |
| 20 sậy | 0.0296 hải lý (quốc tế) |
| 50 sậy | 0.0741 hải lý (quốc tế) |
| 100 sậy | 0.1481 hải lý (quốc tế) |
| 1000 sậy | 1.48 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi sậy sang hải lý (quốc tế)
1 sậy = 0.001481 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 675.12 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang hải lý (quốc tế):
15 sậy = 15 × 0.001481 hải lý (quốc tế) = 0.022218 hải lý (quốc tế)