Chuyển đổi sậy sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
sậy [reed]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

sậy

Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi sậy sang Chi (Trung Quốc)

sậy [reed] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 sậy 0.0823 Chi (Trung Quốc)
0.10 sậy 0.8230 Chi (Trung Quốc)
1 sậy 8.23 Chi (Trung Quốc)
2 sậy 16.46 Chi (Trung Quốc)
3 sậy 24.69 Chi (Trung Quốc)
5 sậy 41.15 Chi (Trung Quốc)
10 sậy 82.30 Chi (Trung Quốc)
20 sậy 164.59 Chi (Trung Quốc)
50 sậy 411.48 Chi (Trung Quốc)
100 sậy 822.96 Chi (Trung Quốc)
1000 sậy 8230 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi sậy sang Chi (Trung Quốc)

1 sậy = 8.23 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.121513 sậy

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sậy sang Chi (Trung Quốc):
15 sậy = 15 × 8.23 Chi (Trung Quốc) = 123.44 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi sậy sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.