Chuyển đổi sậy sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị arpent [arpent]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang arpent
| sậy [reed] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000469 arpent |
| 0.10 sậy | 0.004688 arpent |
| 1 sậy | 0.0469 arpent |
| 2 sậy | 0.0938 arpent |
| 3 sậy | 0.1406 arpent |
| 5 sậy | 0.2344 arpent |
| 10 sậy | 0.4688 arpent |
| 20 sậy | 0.9375 arpent |
| 50 sậy | 2.34 arpent |
| 100 sậy | 4.69 arpent |
| 1000 sậy | 46.88 arpent |
Cách chuyển đổi sậy sang arpent
1 sậy = 0.046875 arpent
1 arpent = 21.33 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang arpent:
15 sậy = 15 × 0.046875 arpent = 0.703125 arpent