Chuyển đổi sậy sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị mil [mil, thou]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang mil
| sậy [reed] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 1080 mil |
| 0.10 sậy | 10800 mil |
| 1 sậy | 108000 mil |
| 2 sậy | 216000 mil |
| 3 sậy | 324000 mil |
| 5 sậy | 540000 mil |
| 10 sậy | 1080000 mil |
| 20 sậy | 2160000 mil |
| 50 sậy | 5400000 mil |
| 100 sậy | 10800000 mil |
| 1000 sậy | 108000000 mil |
Cách chuyển đổi sậy sang mil
1 sậy = 108000 mil
1 mil = 0.000009 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang mil:
15 sậy = 15 × 108000 mil = 1620000 mil