Chuyển đổi sậy sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang feet (khảo sát Mỹ)
| sậy [reed] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.0900 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 sậy | 0.9000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 sậy | 9.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 sậy | 18.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 sậy | 27.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 sậy | 45.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 sậy | 90.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 sậy | 180.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 sậy | 450.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 sậy | 900.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 sậy | 9000 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi sậy sang feet (khảo sát Mỹ)
1 sậy = 9.00 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.111111 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang feet (khảo sát Mỹ):
15 sậy = 15 × 9.00 feet (khảo sát Mỹ) = 135.00 feet (khảo sát Mỹ)