Chuyển đổi sậy sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị khẩu độ [cl]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang khẩu độ
| sậy [reed] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 108.00 khẩu độ |
| 0.10 sậy | 1080 khẩu độ |
| 1 sậy | 10800 khẩu độ |
| 2 sậy | 21600 khẩu độ |
| 3 sậy | 32400 khẩu độ |
| 5 sậy | 54000 khẩu độ |
| 10 sậy | 108000 khẩu độ |
| 20 sậy | 216000 khẩu độ |
| 50 sậy | 540000 khẩu độ |
| 100 sậy | 1080000 khẩu độ |
| 1000 sậy | 10800000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi sậy sang khẩu độ
1 sậy = 10800 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000093 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang khẩu độ:
15 sậy = 15 × 10800 khẩu độ = 162000 khẩu độ