Chuyển đổi sậy sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang fathom (khảo sát Mỹ)
| sậy [reed] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.0150 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 sậy | 0.1500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 sậy | 1.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 sậy | 3.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 sậy | 4.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 sậy | 7.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 sậy | 15.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 sậy | 30.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 sậy | 75.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 sậy | 150.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 sậy | 1500 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi sậy sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 sậy = 1.50 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.666668 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 sậy = 15 × 1.50 fathom (khảo sát Mỹ) = 22.50 fathom (khảo sát Mỹ)