Chuyển đổi sậy sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Li (Trung Quốc)
| sậy [reed] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000055 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 sậy | 0.000549 Li (Trung Quốc) |
| 1 sậy | 0.005486 Li (Trung Quốc) |
| 2 sậy | 0.0110 Li (Trung Quốc) |
| 3 sậy | 0.0165 Li (Trung Quốc) |
| 5 sậy | 0.0274 Li (Trung Quốc) |
| 10 sậy | 0.0549 Li (Trung Quốc) |
| 20 sậy | 0.1097 Li (Trung Quốc) |
| 50 sậy | 0.2743 Li (Trung Quốc) |
| 100 sậy | 0.5486 Li (Trung Quốc) |
| 1000 sậy | 5.49 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi sậy sang Li (Trung Quốc)
1 sậy = 0.005486 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 182.27 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Li (Trung Quốc):
15 sậy = 15 × 0.005486 Li (Trung Quốc) = 0.082296 Li (Trung Quốc)