Chuyển đổi sậy sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi sậy sang Ri (Hàn Quốc)
| sậy [reed] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 sậy | 0.000070 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 sậy | 0.000699 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 sậy | 0.006985 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 sậy | 0.0140 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 sậy | 0.0210 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 sậy | 0.0349 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 sậy | 0.0698 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 sậy | 0.1397 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 sậy | 0.3493 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 sậy | 0.6985 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 sậy | 6.99 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi sậy sang Ri (Hàn Quốc)
1 sậy = 0.006985 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 143.16 sậy
Ví dụ
Chuyển đổi 15 sậy sang Ri (Hàn Quốc):
15 sậy = 15 × 0.006985 Ri (Hàn Quốc) = 0.104775 Ri (Hàn Quốc)