Chuyển đổi sậy sang Ri (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi sậy [reed] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
sậy [reed]
Ri (Nhật Bản) [里]

sậy

Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

Bảng chuyển đổi sậy sang Ri (Nhật Bản)

sậy [reed] Ri (Nhật Bản) [里]
0.01 sậy 0.000007 Ri (Nhật Bản)
0.10 sậy 0.000070 Ri (Nhật Bản)
1 sậy 0.000699 Ri (Nhật Bản)
2 sậy 0.001397 Ri (Nhật Bản)
3 sậy 0.002096 Ri (Nhật Bản)
5 sậy 0.003492 Ri (Nhật Bản)
10 sậy 0.006985 Ri (Nhật Bản)
20 sậy 0.0140 Ri (Nhật Bản)
50 sậy 0.0349 Ri (Nhật Bản)
100 sậy 0.0698 Ri (Nhật Bản)
1000 sậy 0.6985 Ri (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi sậy sang Ri (Nhật Bản)

1 sậy = 0.000699 Ri (Nhật Bản)

1 Ri (Nhật Bản) = 1432 sậy

Ví dụ

Chuyển đổi 15 sậy sang Ri (Nhật Bản):
15 sậy = 15 × 0.000699 Ri (Nhật Bản) = 0.010478 Ri (Nhật Bản)

Chuyển đổi sậy sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.