Chuyển đổi đinh (vải) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Sazhen (Nga)
| đinh (vải) [nail (cloth)] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000268 Sazhen (Nga) |
| 0.10 đinh (vải) | 0.002679 Sazhen (Nga) |
| 1 đinh (vải) | 0.0268 Sazhen (Nga) |
| 2 đinh (vải) | 0.0536 Sazhen (Nga) |
| 3 đinh (vải) | 0.0804 Sazhen (Nga) |
| 5 đinh (vải) | 0.1339 Sazhen (Nga) |
| 10 đinh (vải) | 0.2679 Sazhen (Nga) |
| 20 đinh (vải) | 0.5357 Sazhen (Nga) |
| 50 đinh (vải) | 1.34 Sazhen (Nga) |
| 100 đinh (vải) | 2.68 Sazhen (Nga) |
| 1000 đinh (vải) | 26.79 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Sazhen (Nga)
1 đinh (vải) = 0.026786 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 37.33 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Sazhen (Nga):
15 đinh (vải) = 15 × 0.026786 Sazhen (Nga) = 0.401786 Sazhen (Nga)