Chuyển đổi đinh (vải) sang milimét
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang milimét
| đinh (vải) [nail (cloth)] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.5715 milimét |
| 0.10 đinh (vải) | 5.71 milimét |
| 1 đinh (vải) | 57.15 milimét |
| 2 đinh (vải) | 114.30 milimét |
| 3 đinh (vải) | 171.45 milimét |
| 5 đinh (vải) | 285.75 milimét |
| 10 đinh (vải) | 571.50 milimét |
| 20 đinh (vải) | 1143 milimét |
| 50 đinh (vải) | 2858 milimét |
| 100 đinh (vải) | 5715 milimét |
| 1000 đinh (vải) | 57150 milimét |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang milimét
1 đinh (vải) = 57.15 milimét
1 milimét = 0.017498 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang milimét:
15 đinh (vải) = 15 × 57.15 milimét = 857.25 milimét