Chuyển đổi đinh (vải) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Bán kính cực Trái đất
| đinh (vải) [nail (cloth)] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 đinh (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 đinh (vải) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 đinh (vải) | 0.000009 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Bán kính cực Trái đất
1 đinh (vải) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 111229694 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Bán kính cực Trái đất:
15 đinh (vải) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất