Chuyển đổi đinh (vải) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
đinh (vải) [nail (cloth)]
Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Old Swedish tum (Thụy Điển)

Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)

đinh (vải) [nail (cloth)] Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
0.01 đinh (vải) 0.0231 Old Swedish tum (Thụy Điển)
0.10 đinh (vải) 0.2310 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 đinh (vải) 2.31 Old Swedish tum (Thụy Điển)
2 đinh (vải) 4.62 Old Swedish tum (Thụy Điển)
3 đinh (vải) 6.93 Old Swedish tum (Thụy Điển)
5 đinh (vải) 11.55 Old Swedish tum (Thụy Điển)
10 đinh (vải) 23.10 Old Swedish tum (Thụy Điển)
20 đinh (vải) 46.20 Old Swedish tum (Thụy Điển)
50 đinh (vải) 115.49 Old Swedish tum (Thụy Điển)
100 đinh (vải) 230.98 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1000 đinh (vải) 2310 Old Swedish tum (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)

1 đinh (vải) = 2.31 Old Swedish tum (Thụy Điển)

1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.432931 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 đinh (vải) = 15 × 2.31 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 34.65 Old Swedish tum (Thụy Điển)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.