Chuyển đổi đinh (vải) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị ken [ken]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang ken
| đinh (vải) [nail (cloth)] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000270 ken |
| 0.10 đinh (vải) | 0.002698 ken |
| 1 đinh (vải) | 0.0270 ken |
| 2 đinh (vải) | 0.0540 ken |
| 3 đinh (vải) | 0.0809 ken |
| 5 đinh (vải) | 0.1349 ken |
| 10 đinh (vải) | 0.2698 ken |
| 20 đinh (vải) | 0.5396 ken |
| 50 đinh (vải) | 1.35 ken |
| 100 đinh (vải) | 2.70 ken |
| 1000 đinh (vải) | 26.98 ken |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang ken
1 đinh (vải) = 0.026978 ken
1 ken = 37.07 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang ken:
15 đinh (vải) = 15 × 0.026978 ken = 0.404676 ken