Chuyển đổi đinh (vải) sang ngón tay (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
đinh (vải) [nail (cloth)]
ngón tay (vải) [finger (cloth)]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

ngón tay (vải)

Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang ngón tay (vải)

đinh (vải) [nail (cloth)] ngón tay (vải) [finger (cloth)]
0.01 đinh (vải) 0.005000 ngón tay (vải)
0.10 đinh (vải) 0.0500 ngón tay (vải)
1 đinh (vải) 0.5000 ngón tay (vải)
2 đinh (vải) 1.00 ngón tay (vải)
3 đinh (vải) 1.50 ngón tay (vải)
5 đinh (vải) 2.50 ngón tay (vải)
10 đinh (vải) 5.00 ngón tay (vải)
20 đinh (vải) 10.00 ngón tay (vải)
50 đinh (vải) 25.00 ngón tay (vải)
100 đinh (vải) 50.00 ngón tay (vải)
1000 đinh (vải) 500.00 ngón tay (vải)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang ngón tay (vải)

1 đinh (vải) = 0.500000 ngón tay (vải)

1 ngón tay (vải) = 2.00 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang ngón tay (vải):
15 đinh (vải) = 15 × 0.500000 ngón tay (vải) = 7.50 ngón tay (vải)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.