Chuyển đổi đinh (vải) sang kilômét
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang kilômét
| đinh (vải) [nail (cloth)] | kilômét [km] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000001 kilômét |
| 0.10 đinh (vải) | 0.000006 kilômét |
| 1 đinh (vải) | 0.000057 kilômét |
| 2 đinh (vải) | 0.000114 kilômét |
| 3 đinh (vải) | 0.000171 kilômét |
| 5 đinh (vải) | 0.000286 kilômét |
| 10 đinh (vải) | 0.000571 kilômét |
| 20 đinh (vải) | 0.001143 kilômét |
| 50 đinh (vải) | 0.002857 kilômét |
| 100 đinh (vải) | 0.005715 kilômét |
| 1000 đinh (vải) | 0.0571 kilômét |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang kilômét
1 đinh (vải) = 0.000057 kilômét
1 kilômét = 17498 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang kilômét:
15 đinh (vải) = 15 × 0.000057 kilômét = 0.000857 kilômét