Chuyển đổi đinh (vải) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Ri (Nhật Bản)
| đinh (vải) [nail (cloth)] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 đinh (vải) | 0.000001 Ri (Nhật Bản) |
| 1 đinh (vải) | 0.000015 Ri (Nhật Bản) |
| 2 đinh (vải) | 0.000029 Ri (Nhật Bản) |
| 3 đinh (vải) | 0.000044 Ri (Nhật Bản) |
| 5 đinh (vải) | 0.000073 Ri (Nhật Bản) |
| 10 đinh (vải) | 0.000146 Ri (Nhật Bản) |
| 20 đinh (vải) | 0.000291 Ri (Nhật Bản) |
| 50 đinh (vải) | 0.000728 Ri (Nhật Bản) |
| 100 đinh (vải) | 0.001455 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 đinh (vải) | 0.0146 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Ri (Nhật Bản)
1 đinh (vải) = 0.000015 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 68719 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Ri (Nhật Bản):
15 đinh (vải) = 15 × 0.000015 Ri (Nhật Bản) = 0.000218 Ri (Nhật Bản)