Chuyển đổi đinh (vải) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị kiloyard [kyd]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang kiloyard
| đinh (vải) [nail (cloth)] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000001 kiloyard |
| 0.10 đinh (vải) | 0.000006 kiloyard |
| 1 đinh (vải) | 0.000063 kiloyard |
| 2 đinh (vải) | 0.000125 kiloyard |
| 3 đinh (vải) | 0.000188 kiloyard |
| 5 đinh (vải) | 0.000313 kiloyard |
| 10 đinh (vải) | 0.000625 kiloyard |
| 20 đinh (vải) | 0.001250 kiloyard |
| 50 đinh (vải) | 0.003125 kiloyard |
| 100 đinh (vải) | 0.006250 kiloyard |
| 1000 đinh (vải) | 0.0625 kiloyard |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang kiloyard
1 đinh (vải) = 0.000063 kiloyard
1 kiloyard = 16000 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang kiloyard:
15 đinh (vải) = 15 × 0.000063 kiloyard = 0.000937 kiloyard