Chuyển đổi đinh (vải) sang Bu (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Bu (Nhật Bản) [分]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Bu (Nhật Bản)
| đinh (vải) [nail (cloth)] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.1886 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 đinh (vải) | 1.89 Bu (Nhật Bản) |
| 1 đinh (vải) | 18.86 Bu (Nhật Bản) |
| 2 đinh (vải) | 37.72 Bu (Nhật Bản) |
| 3 đinh (vải) | 56.58 Bu (Nhật Bản) |
| 5 đinh (vải) | 94.30 Bu (Nhật Bản) |
| 10 đinh (vải) | 188.60 Bu (Nhật Bản) |
| 20 đinh (vải) | 377.19 Bu (Nhật Bản) |
| 50 đinh (vải) | 942.98 Bu (Nhật Bản) |
| 100 đinh (vải) | 1886 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 đinh (vải) | 18860 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Bu (Nhật Bản)
1 đinh (vải) = 18.86 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.053024 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Bu (Nhật Bản):
15 đinh (vải) = 15 × 18.86 Bu (Nhật Bản) = 282.89 Bu (Nhật Bản)