Chuyển đổi đinh (vải) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
đinh (vải) [nail (cloth)]
hải lý (quốc tế) [(international)]

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang hải lý (quốc tế)

đinh (vải) [nail (cloth)] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 đinh (vải) 0.000000 hải lý (quốc tế)
0.10 đinh (vải) 0.000003 hải lý (quốc tế)
1 đinh (vải) 0.000031 hải lý (quốc tế)
2 đinh (vải) 0.000062 hải lý (quốc tế)
3 đinh (vải) 0.000093 hải lý (quốc tế)
5 đinh (vải) 0.000154 hải lý (quốc tế)
10 đinh (vải) 0.000309 hải lý (quốc tế)
20 đinh (vải) 0.000617 hải lý (quốc tế)
50 đinh (vải) 0.001543 hải lý (quốc tế)
100 đinh (vải) 0.003086 hải lý (quốc tế)
1000 đinh (vải) 0.0309 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi đinh (vải) sang hải lý (quốc tế)

1 đinh (vải) = 0.000031 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 32406 đinh (vải)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang hải lý (quốc tế):
15 đinh (vải) = 15 × 0.000031 hải lý (quốc tế) = 0.000463 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi đinh (vải) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.