Chuyển đổi đinh (vải) sang furlong
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị furlong [fur]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang furlong
| đinh (vải) [nail (cloth)] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.000003 furlong |
| 0.10 đinh (vải) | 0.000028 furlong |
| 1 đinh (vải) | 0.000284 furlong |
| 2 đinh (vải) | 0.000568 furlong |
| 3 đinh (vải) | 0.000852 furlong |
| 5 đinh (vải) | 0.001420 furlong |
| 10 đinh (vải) | 0.002841 furlong |
| 20 đinh (vải) | 0.005682 furlong |
| 50 đinh (vải) | 0.0142 furlong |
| 100 đinh (vải) | 0.0284 furlong |
| 1000 đinh (vải) | 0.2841 furlong |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang furlong
1 đinh (vải) = 0.000284 furlong
1 furlong = 3520 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang furlong:
15 đinh (vải) = 15 × 0.000284 furlong = 0.004261 furlong