Chuyển đổi đinh (vải) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang Cun (Trung Quốc)
| đinh (vải) [nail (cloth)] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.0171 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 đinh (vải) | 0.1714 Cun (Trung Quốc) |
| 1 đinh (vải) | 1.71 Cun (Trung Quốc) |
| 2 đinh (vải) | 3.43 Cun (Trung Quốc) |
| 3 đinh (vải) | 5.14 Cun (Trung Quốc) |
| 5 đinh (vải) | 8.57 Cun (Trung Quốc) |
| 10 đinh (vải) | 17.14 Cun (Trung Quốc) |
| 20 đinh (vải) | 34.29 Cun (Trung Quốc) |
| 50 đinh (vải) | 85.72 Cun (Trung Quốc) |
| 100 đinh (vải) | 171.45 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 đinh (vải) | 1714 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang Cun (Trung Quốc)
1 đinh (vải) = 1.71 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.583260 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang Cun (Trung Quốc):
15 đinh (vải) = 15 × 1.71 Cun (Trung Quốc) = 25.72 Cun (Trung Quốc)