Chuyển đổi đinh (vải) sang centiinch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị centiinch [cin]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
centiinch
Định nghĩa: centiinch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centiinch bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang centiinch
| đinh (vải) [nail (cloth)] | centiinch [cin] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 2.25 centiinch |
| 0.10 đinh (vải) | 22.50 centiinch |
| 1 đinh (vải) | 225.00 centiinch |
| 2 đinh (vải) | 450.00 centiinch |
| 3 đinh (vải) | 675.00 centiinch |
| 5 đinh (vải) | 1125 centiinch |
| 10 đinh (vải) | 2250 centiinch |
| 20 đinh (vải) | 4500 centiinch |
| 50 đinh (vải) | 11250 centiinch |
| 100 đinh (vải) | 22500 centiinch |
| 1000 đinh (vải) | 225000 centiinch |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang centiinch
1 đinh (vải) = 225.00 centiinch
1 centiinch = 0.004444 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang centiinch:
15 đinh (vải) = 15 × 225.00 centiinch = 3375 centiinch