Chuyển đổi đinh (vải) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đinh (vải) [nail (cloth)] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi đinh (vải) sang độ rộng ngón tay
| đinh (vải) [nail (cloth)] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 đinh (vải) | 0.0300 độ rộng ngón tay |
| 0.10 đinh (vải) | 0.3000 độ rộng ngón tay |
| 1 đinh (vải) | 3.00 độ rộng ngón tay |
| 2 đinh (vải) | 6.00 độ rộng ngón tay |
| 3 đinh (vải) | 9.00 độ rộng ngón tay |
| 5 đinh (vải) | 15.00 độ rộng ngón tay |
| 10 đinh (vải) | 30.00 độ rộng ngón tay |
| 20 đinh (vải) | 60.00 độ rộng ngón tay |
| 50 đinh (vải) | 150.00 độ rộng ngón tay |
| 100 đinh (vải) | 300.00 độ rộng ngón tay |
| 1000 đinh (vải) | 3000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi đinh (vải) sang độ rộng ngón tay
1 đinh (vải) = 3.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.333333 đinh (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đinh (vải) sang độ rộng ngón tay:
15 đinh (vải) = 15 × 3.00 độ rộng ngón tay = 45.00 độ rộng ngón tay